Dat Tran Deutsch

  • Trang Chủ
  • Sách
    • Sách Ngữ pháp
    • Sách Bài tập
    • Sách Từ vựng
    • Sách Ôn Goethe A1
    • Ebook Ôn Goethe A2
    • Ebook Ôn Goethe/ÖSD B1
    • Ebook Ôn telc B1
    • Ebook Ôn Goethe B2
    • Ebook Ôn telc B2
    • Ebook Ôn ÖSD B2
    • Ebook Giao tiếp
  • Ngữ Pháp
    • Ngữ Pháp A1
    • Ngữ Pháp A2
    • Ngữ Pháp B1
    • Ngữ Pháp B2
    • Ngữ Pháp C1
  • Thi
    • Kỳ Thi APS
    • Kỳ Thi Aufnahmetest
    • Kỳ Thi A1
    • Kỳ Thi A2
    • Kỳ Thi B1
    • Kỳ Thi B2
    • Kỳ Thi DSH
  • Kinh Nghiệm
    • Kinh Nghiệm Chung
    • Mathematik
    • BWL
    • Spieltheorie
    • Formale Sprache
    • WSKstheorie
  • Blog
  • Mục Lục
  • Tài Liệu
  • Về Mình

Cách sử dụng cụm “ins kalte Wasser springen”

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2, Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ C1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Cụm từ này có nghĩa thô là: Nhảy xuống nước lạnh. Và ý nghĩa thực tế là: Bắt đầu làm một việc khi chưa có nhiều sự chuẩn bị …
Đọc tiếp bài viết này  →

So sánh phần thi Viết B2 của 3 kỳ thi: Goethe – ÖSD – telc

Dat Tran Kỳ Thi B2, Tổng Hợp Các Kỳ Thi Tiếng Đức
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau so sánh phần thi Viết B2 của 3 kỳ thi: Goethe - ÖSD - telc.
Đọc tiếp bài viết này  →

Phân biệt sehen, schauen, ansehen, anschauen & zuschauen (B1)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Đây là 5 động từ rất dễ nhầm lẫn với nhau vì đều có thể dịch là "nhìn". Tuy nhiên chúng có những sự khác biệt như sau:
Đọc tiếp bài viết này  →

Hiện tượng “Dativ được hưởng lợi” là gì? (B1, B2)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem hiện tượng "Dativ được hưởng lợi" là gì?
Đọc tiếp bài viết này  →

Cách sử dụng cụm “ein offenes Ohr für jemanden haben”

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2, Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ C1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Cụm từ này có nghĩa thô là: Có một cái tai mở cho ai đó. Và ý nghĩa thực tế là: Sẵn lòng lắng nghe ai đó / Dành …
Đọc tiếp bài viết này  →

Mẹo ghi nhớ Hệ Mặt Trời bằng tiếng Đức

Dat Tran Kiến Thức Và Các Kinh Nghiệm Học Tập, Kinh Nghiệm Chung
Trong bài viết này, các bạn có thể được làm quen với một câu tiếng Đức có thể giúp ghi nhớ cả Hệ Mặt Trời.
Đọc tiếp bài viết này  →
  • 1
  • 2
  • 3
  • Next ›

Sách Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu

  • sach-ngu-phap-tieng-duc-theo-cach-de-hieu-in-page-01.jpg

Sách Bài tập ngữ pháp tiếng Đức dễ hiểu

  • sach-bai-tap-ngu-phap-tieng-duc-theo-cach-de-hieu-in-page-01.jpg

Sách 3000 từ vựng tiếng Đức thông dụng

  • sach-3000-tu-vung-tieng-duc-thong-dung-in-page-01.jpg

Sách Ôn thi tiếng Đức Goethe A1

  • sach-on-thi-tieng-duc-a1-theo-cach-hieu-qua-in-page-01.jpg

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe A2

  • widget-goethe-a2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe/ÖSD B1

  • goethe-oesd-b1-widget.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức telc B1

  • widget-telc-b1.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe B2

  • widget-goethe-b2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức telc B2

  • widget-telc-b2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức ÖSD B2

  • widget-oesd-b2.png

E-Book Giao tiếp tiếng Đức theo cách hiệu quả

  • widget-sach-giao-tiep.png

Dành cho nhu cầu mua sách ở nước ngoài

  • bo-sach-tieng-duc-cua-dattrandeutsch-02.jpg

Kết nối với mình trên Facebook

Kết nối với mình trên Facebook

Cách thuê người Đức chữa bài qua Fiverr

  • chua-bai-tieng-duc-qua-nen-tang-fiverr.png

Bài viết mới nhất

  • Cách sử dụng cụm “ins kalte Wasser springen”
  • So sánh phần thi Viết B2 của 3 kỳ thi: Goethe – ÖSD – telc
  • Phân biệt sehen, schauen, ansehen, anschauen & zuschauen (B1)
  • Hiện tượng “Dativ được hưởng lợi” là gì? (B1, B2)
  • Cách sử dụng cụm “ein offenes Ohr für jemanden haben”
  • Mẹo ghi nhớ Hệ Mặt Trời bằng tiếng Đức
  • Cách dùng cụm từ “einen Gefallen tun” (B2)
  • Hiểu đúng cách tính điểm phần thi Nghe dạng bảng thông tin (ÖSD B2)
  • Cách dùng cụm từ “Ja und Amen sagen” (B2)
  • Lợi ích của việc thuyết trình bằng tiếng Đức

Kinh nghiệm thi

  • widget-tong-hop-de-thi-mau-tieng-duc.png
  • widget-cac-bang-can-nho-trong-tieng-duc.png
  • widget-thi-a1.png
  • widget-thi-a2.png
  • widget-thi-b1.png
  • widget-thi-b2.png
  • widget-thi-dsh.png
  • widget-thi-aufnahmetest.png

Bình luận mới nhất

  • Dat Tran trong Về chữ “von” trong họ tên tiếng Đức
  • eom trong Về chữ “von” trong họ tên tiếng Đức
  • Dat Tran trong Tổng hợp đầy đủ về giới từ trong tiếng Đức: Präpositionen (A2)
  • Hạ An trong Tổng hợp đầy đủ về giới từ trong tiếng Đức: Präpositionen (A2)
  • Linh trong Phân biệt “nur” và “erst” (A2, B1)
  • Hoang trong Tổng hợp những điều cần biết về kỳ thi APS và những câu hỏi phỏng vấn APS

Mục lục các bài viết

  • widget-muc-luc-bai-viet.png

Danh mục

  • Kiến Thức Và Các Kinh Nghiệm Học Tập (66)
    • BWL (2)
    • Formale Sprache (17)
    • Kinh Nghiệm Chung (15)
    • Mathematik (19)
    • Spieltheorie (4)
    • Wahrscheinlichkeitstheorie (6)
  • Tổng Hợp Các Kỳ Thi Tiếng Đức (19)
    • Kỳ Thi A1 (3)
    • Kỳ Thi A2 (3)
    • Kỳ Thi APS (1)
    • Kỳ Thi Aufnahmetest (3)
    • Kỳ Thi B1 (7)
    • Kỳ Thi B2 (6)
    • Kỳ Thi DSH (1)
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức (132)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ A1 (21)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ A2 (35)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1 (78)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2 (47)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ C1 (9)

Nhận tài liệu tiếng Đức

  • widget-tai-lieu-tieng-duc.png
Dat Tran Deutsch Copyright © 2026. Cần dẫn nguồn khi sử dụng bài viết trên Blog.
  • Trang Chủ
  • Sách
    ▼
    • Sách Ngữ pháp
    • Sách Bài tập
    • Sách Từ vựng
    • Sách Ôn Goethe A1
    • Ebook Ôn Goethe A2
    • Ebook Ôn Goethe/ÖSD B1
    • Ebook Ôn telc B1
    • Ebook Ôn Goethe B2
    • Ebook Ôn telc B2
    • Ebook Ôn ÖSD B2
    • Ebook Giao tiếp
  • Ngữ Pháp
    ▼
    • Ngữ Pháp A1
    • Ngữ Pháp A2
    • Ngữ Pháp B1
    • Ngữ Pháp B2
    • Ngữ Pháp C1
  • Thi
    ▼
    • Kỳ Thi APS
    • Kỳ Thi Aufnahmetest
    • Kỳ Thi A1
    • Kỳ Thi A2
    • Kỳ Thi B1
    • Kỳ Thi B2
    • Kỳ Thi DSH
  • Kinh Nghiệm
    ▼
    • Kinh Nghiệm Chung
    • Mathematik
    • BWL
    • Spieltheorie
    • Formale Sprache
    • WSKstheorie
  • Blog
  • Mục Lục
  • Tài Liệu
  • Về Mình