Dat Tran Deutsch

  • Trang Chủ
  • Sách
    • Sách Ngữ pháp
    • Sách Bài tập
    • Sách Từ vựng
    • Sách Ôn Goethe A1
    • Ebook Ôn Goethe A2
    • Ebook Ôn Goethe/ÖSD B1
    • Ebook Ôn telc B1
    • Ebook Ôn Goethe B2
    • Ebook Ôn telc B2
    • Ebook Ôn ÖSD B2
    • Ebook Giao tiếp
  • Ngữ Pháp
    • Ngữ Pháp A1
    • Ngữ Pháp A2
    • Ngữ Pháp B1
    • Ngữ Pháp B2
    • Ngữ Pháp C1
  • Thi
    • Kỳ Thi APS
    • Kỳ Thi Aufnahmetest
    • Kỳ Thi A1
    • Kỳ Thi A2
    • Kỳ Thi B1
    • Kỳ Thi B2
    • Kỳ Thi DSH
  • Kinh Nghiệm
    • Kinh Nghiệm Chung
    • Mathematik
    • BWL
    • Spieltheorie
    • Formale Sprache
    • WSKstheorie
  • Blog
  • Mục Lục
  • Tài Liệu

Phân biệt: eigentlich – wirklich – tatsächlich (B1)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Ba từ tiếng Đức này đều có thể dịch là "thực ra, thực sự", nhưng chúng có sự khác biệt như sau:
Đọc tiếp bài viết này  →

Cách dùng daraufhin (B2)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách sử dụng từ daraufhin trong tiếng Đức.
Đọc tiếp bài viết này  →

Cách sử dụng während (B1)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
während (trong khi, trong thời gian) là một từ khá đặc biệt vì nó có thể đóng vai trò là 2 loại từ khác nhau.
Đọc tiếp bài viết này  →

Phân biệt 3 nhóm từ dùng để nối câu trong tiếng Đức

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng phân biệt 3 nhóm từ dùng để nối câu trong tiếng Đức.
Đọc tiếp bài viết này  →

Phân biệt: joggen – rennen – laufen (B1)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng phân biệt 3 động từ trong tiếng Đức đều có thể dịch là "chạy". Đó là: joggen, rennen & laufen.
Đọc tiếp bài viết này  →

Cách dùng hai liên từ: bevor & nachdem (B1)

Dat Tran Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1, Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức
bevor và nachdem là hai liên từ chỉ thời gian, dùng để diễn tả mối quan hệ trước - sau giữa hai hành động.
Đọc tiếp bài viết này  →
  • 1
  • 2
  • 3
  • Next ›

Sách Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu

  • sach-ngu-phap-tieng-duc-theo-cach-de-hieu-in-page-01.jpg

Sách Bài tập ngữ pháp tiếng Đức dễ hiểu

  • sach-bai-tap-ngu-phap-tieng-duc-theo-cach-de-hieu-in-page-01.jpg

Sách 3000 từ vựng tiếng Đức thông dụng

  • sach-3000-tu-vung-tieng-duc-thong-dung-in-page-01.jpg

Sách Ôn thi tiếng Đức Goethe A1

  • sach-on-thi-tieng-duc-a1-theo-cach-hieu-qua-in-page-01.jpg

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe A2

  • widget-goethe-a2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe/ÖSD B1

  • goethe-oesd-b1-widget.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức telc B1

  • widget-telc-b1.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức Goethe B2

  • widget-goethe-b2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức telc B2

  • widget-telc-b2.png

E-Book Ôn thi tiếng Đức ÖSD B2

  • widget-oesd-b2.png

E-Book Giao tiếp tiếng Đức theo cách hiệu quả

  • widget-sach-giao-tiep.png

Dành cho nhu cầu mua sách ở nước ngoài

  • bo-sach-tieng-duc-cua-dattrandeutsch-02.jpg

Kết nối với mình trên Facebook

Kết nối với mình trên Facebook

Cách thuê người Đức chữa bài qua Fiverr

  • chua-bai-tieng-duc-qua-nen-tang-fiverr.png

Bài viết mới nhất

  • Phân biệt: eigentlich – wirklich – tatsächlich (B1)
  • Cách dùng daraufhin (B2)
  • Cách sử dụng während (B1)
  • Phân biệt 3 nhóm từ dùng để nối câu trong tiếng Đức
  • Phân biệt: joggen – rennen – laufen (B1)
  • Cách dùng hai liên từ: bevor & nachdem (B1)
  • Phân biệt: Rechnung – Quittung – Kassenbon – Beleg (B1)
  • Phân biệt: immerhin & jedenfalls (B2)
  • Cơ bản về Modalpartikel (tiểu từ miêu tả thái độ/cảm xúc)
  • Phân biệt 2 cụm từ: auf jeden Fall & jedenfalls (B1)

Kinh nghiệm thi

  • widget-tong-hop-de-thi-mau-tieng-duc.png
  • widget-cac-bang-can-nho-trong-tieng-duc.png
  • widget-thi-a1.png
  • widget-thi-a2.png
  • widget-thi-b1.png
  • widget-thi-b2.png
  • widget-thi-dsh.png
  • widget-thi-aufnahmetest.png

Bình luận mới nhất

  • Dat Tran trong Tổng hợp đầy đủ về giới từ trong tiếng Đức: Präpositionen (A2)
  • Hạ An trong Tổng hợp đầy đủ về giới từ trong tiếng Đức: Präpositionen (A2)
  • Linh trong Phân biệt “nur” và “erst” (A2, B1)
  • Hoang trong Tổng hợp những điều cần biết về kỳ thi APS và những câu hỏi phỏng vấn APS
  • Dat Tran trong STK và Aufnahmetest là gì?
  • Dat Tran trong Cách sử dụng lassen, brauchen, werden trong tiếng Đức (B1, B2)

Mục lục các bài viết

  • widget-muc-luc-bai-viet.png

Danh mục

  • Kiến Thức Và Các Kinh Nghiệm Học Tập (62)
    • BWL (2)
    • Formale Sprache (17)
    • Kinh Nghiệm Chung (11)
    • Mathematik (19)
    • Spieltheorie (4)
    • Wahrscheinlichkeitstheorie (6)
  • Tổng Hợp Các Kỳ Thi Tiếng Đức (18)
    • Kỳ Thi A1 (3)
    • Kỳ Thi A2 (3)
    • Kỳ Thi APS (1)
    • Kỳ Thi Aufnahmetest (3)
    • Kỳ Thi B1 (7)
    • Kỳ Thi B2 (5)
    • Kỳ Thi DSH (1)
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức (118)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ A1 (21)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ A2 (35)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1 (73)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B2 (35)
    • Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ C1 (7)

Nhận tài liệu tiếng Đức

  • widget-tai-lieu-tieng-duc.png
Dat Tran Deutsch Copyright © 2026. Cần dẫn nguồn khi sử dụng bài viết trên Blog.
  • Trang Chủ
  • Sách
    ▼
    • Sách Ngữ pháp
    • Sách Bài tập
    • Sách Từ vựng
    • Sách Ôn Goethe A1
    • Ebook Ôn Goethe A2
    • Ebook Ôn Goethe/ÖSD B1
    • Ebook Ôn telc B1
    • Ebook Ôn Goethe B2
    • Ebook Ôn telc B2
    • Ebook Ôn ÖSD B2
    • Ebook Giao tiếp
  • Ngữ Pháp
    ▼
    • Ngữ Pháp A1
    • Ngữ Pháp A2
    • Ngữ Pháp B1
    • Ngữ Pháp B2
    • Ngữ Pháp C1
  • Thi
    ▼
    • Kỳ Thi APS
    • Kỳ Thi Aufnahmetest
    • Kỳ Thi A1
    • Kỳ Thi A2
    • Kỳ Thi B1
    • Kỳ Thi B2
    • Kỳ Thi DSH
  • Kinh Nghiệm
    ▼
    • Kinh Nghiệm Chung
    • Mathematik
    • BWL
    • Spieltheorie
    • Formale Sprache
    • WSKstheorie
  • Blog
  • Mục Lục
  • Tài Liệu