Beschreibende Adjektive: Tính từ miêu tả trong tiếng Đức (A1)

Đọc thêm:

Sách Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu Version 2.0 dày 531 trang in màu 100%. Nội dung của sách bao gồm toàn bộ ngữ pháp tiếng Đức từ A1 đến C1 được sắp xếp theo 45 chương từ dễ đến khó. 

Sách Ôn thi tiếng Đức theo cách hiệu quả – A1 dày 400 trang in trên giấy couché. Sách giúp người học vượt qua kỳ thi A1 bằng những hướng dẫn về cách giải đề thi một cách tỉ mỉ cũng như giúp rèn luyện tư duy làm bài thi một cách hiệu quả nhất.

Sách Bài tập Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu dày 312 trang in màu 100%. Cuốn sách giúp bạn luyện tập thành thạo các dạng bài tập ngữ pháp tiếng Đức từ trình độ A1 đến C1.

Ở cấp độ A1, bạn chưa cần phải học cách chia đuôi tính từ. Chủ yếu ở cấp độ này bạn sẽ làm quen với các tính từ miêu tả (Beschreibende Adjektive) để miêu tả người hoặc sự vật, sự việc.

alt – jung: già – trẻ

alt – neu: cũ – mới

früh – spät: sớm – muộn

groß – klein: to – nhỏ về kích cỡ

gut – schlecht: tốt – xấu

laut – leise: to – nhỏ về âm thanh

richtig – falsch: đúng – sai

schön – hässlich: đẹp – xấu

schwer – leicht: khó – dễ

viel – wenig: nhiều – ít

freundlich – unfreundlich: thân thiện, tử tế – không thân thiện, không tử tế

gesund – krank: khỏe mạnh – ốm yếu

glücklich – unglücklich: vui, may mắn – không vui, không may mắn

heiß – kalt: nóng – lạnh

interessant – langweilig: thú vị – nhàm chán

möglich – unmöglich: khả thi – bất khả thi

schnell – langsam: nhanh – chậm

teuer – billig: đắt – rẻ

wichtig – unwichtig: quan trọng – không quan trọng

fröhlich – traurig: vui – buồn

lang – kurz: dài – ngắn

offen – geschlossen: mở – đóng

stark – schwach: mạnh – yếu

voll – leer: đầy – rỗng

warm – kühl: ấm – mát

weit – nah: xa – gần

modern – altmodisch: hiện đại – lạc hậu

angenehm – unangenehm: thoải mái – không thoải mái

bekannt – unbekannt: được biết đến – không được biết đến

bequem-unbequem: tiện lợi, thuận tiện – không tiện lợi, không thuận tiện

breit – eng: rộng – hẹp

dick – dünn: dày, béo – mỏng, gầy

fleißig – faul: chăm chỉ – lười biếng

frei – besetzt: chưa được sử dụng – đã bị sử dụng

frei – unfrei: tự do – không tự do

froh – sauer: vui – buồn

gefährlich – ungefährlich: nguy hiểm – không nguy hiểm

hart – weich: cứng – mềm

hell – dunkel: sáng – tối

hoch – niedrig: cao – thấp

höflich – unhöflich: lịch sự – bất lịch sự

hungrig – satt: đói – no

klar – unklar: rõ ràng – không rõ ràng

klug – dumm: thông minh – ngu ngốc

lustig – ernst: hài hước – nghiêm túc

männlich – weiblich: nam – nữ

mutig – ängstlich: can đảm – nhát gan

nass – trocken: ẩm – khô

optimistisch – pessimistisch: lạc quan – bi quan

ordentlich – unordentlich: gọn gàng – lộn xộn

positiv – negativ: dương-âm, tích cực – tiêu cực

reich – arm: giàu – nghèo

sauber – schmutzig: sạch – bẩn

schwierig – einfach: khó – dễ

süß – sauer: ngọt – chua

vorsichtig – unvorsichtig: cẩn thận – cẩu thả

waagerecht – senkrecht: ngang – dọc

zufrieden – unzufrieden: hài lòng – không hài lòng

Ngoài ra còn 1 số tính từ chỉ màu sắc cũng hay dùng để miêu tả:

blau: xanh da trời

braun: nâu

gelb: vàng

grau: xám

grün: xanh lá cây

lila: tím

orange: da cam

rot: đỏ

schwarz: đen

weiß: trắng

Sách Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu Version 2.0 dày 531 trang in màu 100%. Nội dung của sách bao gồm toàn bộ ngữ pháp tiếng Đức từ A1 đến C1 được sắp xếp theo 45 chương từ dễ đến khó. 

Sách Ôn thi tiếng Đức theo cách hiệu quả – A1 dày 400 trang in trên giấy couché. Sách giúp người học vượt qua kỳ thi A1 bằng những hướng dẫn về cách giải đề thi một cách tỉ mỉ cũng như giúp rèn luyện tư duy làm bài thi một cách hiệu quả nhất.

Sách Bài tập Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu dày 312 trang in màu 100%. Cuốn sách giúp bạn luyện tập thành thạo các dạng bài tập ngữ pháp tiếng Đức từ trình độ A1 đến C1.

Tác giả

Các bình luận

  1. Liễu Tiếu Thiên Trả lời
  2. Tran Chuong Trả lời
  3. Nguyen Ha Trả lời
  4. Nguyen duy Cuong Trả lời
  5. Chu Tuấn Trả lời
  6. Khiem Trả lời

Bình luận của bạn