Beschreibende Adjektive: Tính từ miêu tả trong tiếng Đức (A1)

Đọc thêm:

Tin vui dành cho bạn: Mình vừa chính thức phát hành cuốn sách “Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu” dày 420 trang và được in màu 100% trên giấy couché. Nội dung của sách bao gồm toàn bộ ngữ pháp tiếng Đức được sắp xếp một cách khoa học theo 35 chương từ dễ đến khó. Phần bài tập được biên soạn ngắn gọn nhưng tập trung đúng vào trọng tâm của mỗi chương, giúp người học tiết kiệm thời gian mà vẫn thực hành được toàn bộ phần lý thuyết. Đang có chương trình ưu đãi giảm 20k trên giá bìa dành cho bạn, nếu bạn quan tâm có thể tìm hiểu ở link bên dưới nhé 🙂

sach-ngu-phap-tieng-duc

Ở cấp độ A1, bạn chưa cần phải học cách chia đuôi tính từ. Chủ yếu ở cấp độ này bạn sẽ làm quen với các tính từ miêu tả (Beschreibende Adjektive) để miêu tả người hoặc sự vật, sự việc.

alt – jung: già-trẻ

alt – neu: mới-cũ

früh – spät: sớm-muộn

groß – klein: to-nhỏ về kích cỡ

gut – schlecht: tốt-xấu

laut – leise: to-nhỏ về âm thanh

richtig – falsch: đúng-sai

schön – hässlich: đẹp-xấu

schwer – leicht: khó-dễ

viel – wenig: nhiều-ít

freundlich – unfreundlich: thân thiện, tử tế-không thân thiện, không tử tế

gesund – krank: khỏe mạnh-ốm yếu

glücklich – unglücklich: vui, may mắn-không vui, không may mắn

heiß – kalt: nóng-lạnh

interessant – langweilig: thú vị-nhàm chán

möglich – unmöglich: khả thi-bất khả thi

schnell – langsam: nhanh-chậm

teuer – billig: đắt-rẻ

wichtig – unwichtig: quan trọng-không quan trọng

fröhlich – traurig: vui-buồn

lang – kurz: dài-ngắn

offen – geschlossen: mở-đóng

stark – schwach: mạnh-yếu

voll – leer: đầy-rỗng

warm – kühl: ấm-mát

weit – nah: xa-gần

modern – altmodisch: hiện đại-lạc hậu

angenehm – unangenehm: thoải mái-không thoải mái

bekannt – unbekannt: được biết đến-không được biết đến

bequem-unbequem: tiện lợi, thuận tiện-không tiện lợi, không thuận tiện

breit – eng: rộng-hẹp

dick – dünn: dày, béo-mỏng, gầy

fleißig – faul: chăm chỉ-lười biếng

frei – besetzt: chưa được sử dụng-đã bị sử dụng

frei – unfrei: tự do-không tự do

froh – sauer: vui-buồn

gefährlich – ungefährlich: nguy hiểm-không nguy hiểm

hart – weich: cứng-mềm

hell – dunkel: sáng-tối

hoch – niedrig: cao-thấp

höflich – unhöflich: lịch sự-bất lịch sự

hungrig – satt: đói-no

klar – unklar: rõ ràng-không rõ ràng

klug – dumm: thông minh-ngu ngốc

lustig – ernst: hài hước-nghiêm túc

männlich – weiblich: nam-nữ

mutig – ängstlich: can đảm-nhát gan

nass – trocken: ẩm-khô

optimistisch – pessimistisch: lạc quan-bi quan

ordentlich – unordentlich: gọn gàng-lộn xộn

positiv – negativ: dương-âm, tích cực-tiêu cực

reich – arm: giàu-nghèo

sauber – schmutzig: sạch-bẩn

schwierig – einfach: khó-dễ

süß – sauer: ngọt-chua

vorsichtig – unvorsichtig: cẩn thận-cẩu thả

waagerecht – senkrecht: ngang-dọc

zufrieden – unzufrieden: hài lòng-không hài lòng

Ngoài ra còn 1 số tính từ chỉ màu sắc cũng hay dùng để miêu tả:

blau: xanh da trời

braun: nâu

gelb: vàng

grau: xám

grün: xanh lá cây

lila: tím

orange: da cam

rot: đỏ

schwarz: đen

weiß: trắng

Tin vui dành cho bạn: Mình vừa chính thức phát hành cuốn sách “Ngữ pháp tiếng Đức theo cách dễ hiểu” dày 420 trang và được in màu 100% trên giấy couché. Nội dung của sách bao gồm toàn bộ ngữ pháp tiếng Đức được sắp xếp một cách khoa học theo 35 chương từ dễ đến khó. Phần bài tập được biên soạn ngắn gọn nhưng tập trung đúng vào trọng tâm của mỗi chương, giúp người học tiết kiệm thời gian mà vẫn thực hành được toàn bộ phần lý thuyết. Đang có chương trình ưu đãi giảm 20k trên giá bìa dành cho bạn, nếu bạn quan tâm có thể tìm hiểu ở link bên dưới nhé 🙂

sach-ngu-phap-tieng-duc

Chia sẻ bài viết trên

Tác giả

Các bình luận

  1. Liễu Tiếu Thiên Trả lời
  2. Tran Chuong Trả lời
  3. Nguyen Ha Trả lời
  4. Nguyen duy Cuong Trả lời
  5. Chu Tuấn Trả lời
  6. Khiem Trả lời

Bình luận của bạn